Giá Quỹ Cổ phiếu Techcom Top 30 (TCEF), Quỹ Trái phiếu Techcom (TCBF) và Quỹ Trái phiếu Linh hoạt Techcom (TCFF – FlexiCA$H) kỳ giao dịch 22/10/2021

Quỹ Cổ phiếu Techcom Top 30 (TCEF)Quỹ Trái phiếu Techcom (TCBF) và Quỹ Trái phiếu Linh hoạt Techcom (TCFF – FlexiCA$H) kỳ giao dịch 22/10/2021 như sau:
Tải ứng dụng TCInvest để xem giá của các Quỹ đầu tư hàng ngày
Quỹ Cổ phiếu Techcom Top 30 TCEF
NAV/CCQ Giá trị tài sản ròng (NAV)
19,255.48 đồng 563.6 tỷ
Kỳ giao dịch 22/10/2021 1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 9+ Tháng 1+ Năm 2 Năm 5 Năm
NAV/CCQ 19,255.48 18,776.17 18,330.64 17,740.54 15,677.86 13,330.98 13,302.67 11,355.35
% tăng trưởng   2.55% 5.05% 8.54% 22.82% 44.44% 44.75% 69.57%
Phí mua lại 1.00% 1.00% 0.75% 0.50% 0.00% 0.00% 0.00%
Thuế TNCN 0.10% 0.10% 0.10% 0.10% 0.10% 0.10% 0.10%
Lợi nhuận cho KHCN 1.42% 3.89% 7.62% 22.08% 44.30% 44.60% 69.40%
Lợi nhuận cho KHDN 1.53% 3.99% 7.73% 22.21% 44.44% 44.75% 69.57%
Từ tháng 11/2020, Quỹ Cổ phiếu Techcom Top 30 (TCEF) đầu tư vào top 30 doanh nghiệp hàng đầu trên sàn giao dịch chứng khoán Việt Nam, với lợi nhuận dài hạn được kỳ vọng ở mức 12.00%/năm (lãi suất kép bình quân năm giai đoạn 2016-2020). Quỹ có mức độ rủi ro Cao vì kết quả lợi nhuận của Quỹ biến động lên xuống hàng năm phụ thuộc nhiều vào biến động của thị trường chứng khoán, nền kinh tế Việt Nam và thế giới.
Quỹ có thu phí bán lại từ 0.5%-1% nếu đầu tư dưới 1 năm nên phù hợp với những khoản đầu tư dài hạn. Có thể mua và bán lại hàng ngày với mức đầu tư tối thiểu là 10.000 đồng.
Xem thêm chi tiết về Quỹ Cổ phiếu Techcom Top 30 tại đây.
Biểu đồ tăng trưởng Giá trị tài sản ròng trên một đơn vị chứng chỉ quỹ (NAV/CCQ)
Tổng tài sản Quỹ Cổ phiếu Techcom Top 30 phân theo ngành
Các khoản đầu tư có tỷ trọng lớn của quỹ
Ngành Tỷ trọng
Cổ phiếu
HPG Tài nguyên Cơ bản 11%
VPB Ngân hàng 9%
VIC Bất động sản 8%
VNM Thực phẩm và đồ uống 6%
ACB Ngân hàng 6%
VHM Bất động sản 5%
FPT Công nghệ Thông tin 5%
MWG Bán lẻ 5%
MBB Ngân hàng 5%
MSN Thực phẩm và đồ uống 5%